Kỳ thi tuyển vào lớp 10 năm 2023 – 2024 các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh Bình Định đã tổ chức vào ngày 05 và 06/6/2023. Tất cả học sinh thi tuyển vào lớp 10 năm học 2023 – 2024 phải dự thi 3 môn bắt buộc là: Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh.
Bạn đang đọc: Điểm chuẩn lớp 10 năm 2023 Bình Định
Điểm thi vào lớp 10 Bình Định 2023 đã được công bố ngày 12/6 và công bố Điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Định 2023 hệ công lập vào ngày 18/6. Vậy mời các bạn cùng theo dõi điểm chuẩn lớp 10 năm 2023 – 2024 của Bình Định:
Điểm chuẩn lớp 10 Bình Định năm 2023
Điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Định năm 2023



Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Định công lập
STT |
Trường |
NV1 |
NV2 |
NV3 |
Ghi chú |
1 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
28.75 |
|
|
Chuyên Toán |
2 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
28.25 |
|
|
Chuyên Vật lí |
3 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
30.75 |
|
|
Chuyên Hóa học |
4 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
24.75 |
|
|
Chuyên Sinh học |
5 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
29.75 |
|
|
Chuyên Toán – Tin |
6 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
32.75 |
|
|
Chuyên Ngữ văn; điểm chuyên 6.5 |
7 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
32.5 |
|
|
Chuyên Tiếng Anh; điểm chuyên 5.0 |
8 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
25.25 |
|
|
Không chuyên |
9 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
26 |
|
|
Chuyên Toán |
10 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
25.75 |
|
|
Chuyên Vật lí |
11 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
25.25 |
|
|
Chuyên Hóa học |
12 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
25 |
|
|
Chuyên Sinh học |
13 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
25 |
|
|
Chuyên Toán – Tin |
14 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
31 |
|
|
Chuyên Ngữ văn; điểm chuyên 5.75 |
15 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
29.25 |
|
|
Chuyên Tiếng Anh |
16 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
23.5 |
|
|
Không chuyên |
17 |
Quốc học Quy Nhơn |
28.25 |
23 |
|
tuyển thẳng: 11 |
18 |
THPT Trưng Vương |
21 |
|
|
tuyển thẳng: 02 |
19 |
THPT Hùng Vương |
18 |
|
|
tuyển thẳng: 02 |
20 |
THPT Số 1 Tuy Phước |
15 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
21 |
THPT Số 2 Tuy Phước |
16 |
|
|
|
22 |
THPT Số 3 Tuy Phước |
17 |
|
|
|
23 |
THPT Nguyễn Diêu |
16 |
|
|
|
24 |
THPT Số 1 An Nhơn |
18.75 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
25 |
THPT Số 2 An Nhơn |
17 |
|
|
tuyển thẳng: 02 |
26 |
THPT Số 3 An Nhơn |
17.5 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
27 |
THPT Hòa Bình |
15.5 |
|
|
|
28 |
THPT Quang Trung |
14.75 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
29 |
THPT Tây Sơn |
18 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
30 |
THPT Võ Lai |
17.5 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
31 |
THPT Số 1 Phù Cát |
19.75 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
32 |
THPT Số 2 Phù Cát |
16 |
|
|
tuyển thẳng: 02 |
33 |
THPT Số 3 Phù Cát |
17.75 |
10.75 |
|
tuyển thẳng: 04 |
34 |
THPT Nguyễn Hữu Quang |
10.75 |
|
|
|
35 |
THPT Nguyễn Hồng Đạo |
15.75 |
|
|
|
36 |
THPT Ngô Lê Tân |
18 |
|
|
tuyển thẳng: 06 |
37 |
THPT Số 1 Phù Mỹ |
22.25 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
38 |
THPT Số 2 Phù Mỹ |
21.75 |
|
|
tuyển thẳng: 02 |
39 |
THPT An Lương |
20 |
|
|
|
40 |
THPT Mỹ Thọ |
20.5 |
|
|
tuyển thẳng: 03 |
41 |
THPT Tăng Bạt Hổ |
19.5 |
|
|
tuyển thẳng: 03 |
42 |
THPT Nguyễn Trân |
24.5 |
|
|
tuyển thẳng: 02 |
43 |
THPT Nguyễn Du |
21.25 |
|
|
tuyển thẳng: 03 |
44 |
THPT Lý Tự Trọng |
23.5 |
|
|
tuyển thẳng: 04 |
45 |
THPT Hoài Ân |
17.75 |
12.25 |
|
|
46 |
THPT Võ Giữ |
15.5 |
|
|
tuyển thẳng: 01 |
47 |
THPT Trần Hoàng Diệu |
15.25 |
|
|
tuyển thẳng: 56 |
48 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
12.25 |
|
|
|



Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình Định công lập
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 công lập
Trường THPT |
NV1 |
THPT Quốc Học Quy Nhơn |
28.75 |
THPT Trưng Vương |
22 |
THPT Hùng Vương |
17.5 |
THPT số 1 Tuy Phước |
16.75 |
THPT số 2 Tuy Phước |
16.25 |
THPT số 3 Tuy Phước |
19.5 |
THPT Nguyễn Diêu |
15.25 |
THPT Quang Trung |
16.25 |
THPT Tây Sơn |
17.00 |
THPT Võ Lai |
15.5 |
THPT số 1 An Nhơn |
19.5 |
THPT số 2 An Nhơn |
18.25 |
THPT số 3 An Nhơn |
16.25 |
THPT Hòa Bình |
15.5 |
THPT số 1 Phù Cát |
20.5 |
THPT số 2 Phù Cát |
17.5 |
THPT số 3 Phù Cát |
17.5 |
THPT Ngô Lê Tân |
18.00 |
THPT Nguyễn Hữu Quang |
10.00 |
THPT số 1 Phù Mỹ |
23.5 |
THPT số 2 Phù Mỹ |
23.25 |
THPT An Lương |
19.5 |
THPT Mỹ Thọ |
21.25 |
THPT Tăng Bạt Hổ |
19.25 |
THPT Nguyễn Trân |
25.5 |
THPT Nguyễn Du |
22.25 |
THPT Lý Tự Trọng |
23.75 |
THPT Hoài Ân |
17.5 |
THPT Võ Giữ |
15.75 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
12.75 |
THPT Trần Quang Diệu |
15.5 |
THPT Nguyễn Hồng Đạo |
16.5 |
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 THPT Chu Văn An
Lớp chuyên |
Điểm chuẩn |
Chuyên Toán |
27.5 |
Chuyên Toán Tin |
22.5 |
Chuyên Lý |
23.5 |
Chuyên Hóa |
24.5 |
Chuyên Văn |
27.5 |
Chuyên Anh |
29.25 |
Chuyên Sinh |
24.25 |
Không chuyên |
22 |
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 THPT chuyên Lê Quý Đôn
Lớp chuyên |
Điểm chuẩn |
Chuyên Toán |
30 |
Chuyên Toán Tin |
23.5 |
Chuyên Lý |
27.75 |
Chuyên Hóa |
31.25 |
Chuyên Văn |
27.25 |
Chuyên Anh |
32.75 |
Chuyên Sinh |
27.5 |
Không chuyên |
25.5 |