72 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

TOP 72 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án, ma trận kèm theo, giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm để xây dựng đề thi học kì 2 năm 2023 – 2024 cho học sinh của mình theo chương trình mới

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 gồm 50 đề ôn tập và 22 đề sách Cánh diều, Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo, giúp các em học sinh tham khảo, luyện giải đề thật thành thạo để ôn thi học kì 2 năm 2023 – 2024 hiệu quả. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề ôn thi học kì 2 lớp 2 môn Toán

    1. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán sách Kết nối tri thức

    1.1. Đề thi cuối kì 2 môn Toán 2

    PHÒNG GD&ĐT…….
    TRƯỜNG TH……..

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC: 2023 – 2024
    MÔN: TOÁN – LỚP 2

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    Câu 1 (1 điểm)

    a. Kết quả phép tính 5 x 5 là:

    A.10
    B. 15
    C. 25

    b. Biết số bị chí là 14, số chia là 2. Vậy thương là:

    A.6
    B. 7
    C. 8

    Câu 2 (1 điểm) Tính đoạn đường từ nhà Lan đến trường dựa vào hình vẽ:

    A. 1000m
    B. 980m
    C 990m

    Câu 3 (0,5 điểm) số 203 đọc là:

    A. Hai không ba
    B. Hai trăm linh ba
    C. Hai mươi ba

    Câu 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    3m6cm = ………….cm

    400 cm = …………..m

    5dm2cm = ……………cm

    2km = …………………..m

    Câu 5. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông.

    a. Có 3 khối cầu ☐

    b. Có 2 khối trụ ☐

    Câu 6. (1 điểm)Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lức 7 giờ 15 phút. Như vậy hôm nay:

    A. Nam đến lớp sớm 15 phút.
    B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
    C. Nam đến lớp đúng giờ.

    Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính

    Câu 8. (1.5 điểm) Cô giáo có 40 quyển vở. Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được mấy quyển vở?

    ……………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………….

    Câu 9. (1 điểm) Đếm và khoanh vào số phù hợp:

    Câu 10. (1 điểm) Hãy chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể điền vào chỗ chấm cho phù hợp:

    – Nếu em không ôn kĩ bài ……………… em sẽ không đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

    – Bầu trời âm u, ……………. trời sắp mưa.

    – Em bé ……………….lấy quyển truyện trên giá sách cao.

    1.2. Đáp án đề thi cuối kì 2 môn Toán 2

    Câu

    Điểm

    Đáp án

    1

    1

    Mỗi ý đúng ghi 0.5đ. a. C, b.B

    2

    1

    C

    3

    0.5

    B

    4

    1

    Mỗi ý nối đúng ghi 0.25đ. Kết quả:

    3m6cm = 306 cm 5dm2cm = 52.cm

    400 cm = 4 m 2km = 2000 m

    5

    1

    Mỗi ý đúng ghi 0.5đ. a/S b/Đ

    6

    1

    B

    7

    15

    HS đặt tính thẳng cột, tính đúng: mỗi bài ghi 0.25đ

    Đáp án lần lượt là: 381, 909, 229, 882

    8

    1.5

    Số quyển vở mỗi bạn nhận được là: (0.25đ)

    40 : 5 = 8 (quyển vở) (1đ)

    Đáp số: 8 quyển vở (0.25đ)

    9

    1

    Mỗi ý nối đúng ghi 0.25đ.

    10

    1

    Mỗi phép tính đúng ghi

    – Nếu em không ôn kĩ bài chắc chắn em sẽ không đạt điểm cao trong kì thi sắp tới 0.5đ.

    – Bầu trời âm u, có thể trời sắp mưa. 0.25đ.

    – Em bé không thể lấy quyển truyện trên giá sách cao 0.25đ.

    1.3. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 2

    TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
    TN TL TN TL TN TL TN TL

    1

    Số học

    – Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000

    – Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5

    – Giải bài toán có lời văn

    Số câu

    2

    1

    1

    2

    2

    Câu số

    1,3

    7

    8

    1,3

    7,8

    Số điểm

    1,5

    1

    1,5

    1,5

    2,5

    2

    Đại lượng và đo đại lượng

    – Nhận biết được đơn vị đo độ dài.

    – Biết liên hệ thực tế khi xem giờ.

    – Tính được độ dài đường gấp khúc

    Số câu

    1

    1

    1

    2

    1

    Câu số

    2

    4

    6

    2,6

    4

    Số điểm

    1

    1

    1

    2

    1

    3

    Yếu tố hình học

    – Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật.

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    5

    5

    Số điểm

    1

    1

    4

    Yếu tố xác suất, thống kê

    – Biết kiểm đếm số liệu, biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng(chắc chắn, có thể, không thể)

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    Câu số

    9

    10

    9

    10

    Số điểm

    1

    1

    1

    1

    Tổng số câu

    3

    1

    1

    3

    1

    1

    Tổng số

    4

    4

    2

    2. Đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Cánh diều

    2.1. Đề thi cuối kì 2 môn Toán 2

    PHÒNG GD &ĐT ………..
    TRƯỜNG TIỂU HỌC …….

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
    MÔN TOÁN – LỚP 2
    (Thời gian làm bài 20 phút)

    A.Trắc nghiệm:

    Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = …….. phút ( M1- 0,5đ)

    A.12
    B. 20
    C. 30
    D. 60

    Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là: (M2 – 0,5 điểm)

    A. cm
    B. km
    C. dm
    D. m

    Câu 3: Đúng điền Đ, Sai điền S: Số liền trước số 342 là: ( M1 – 0,5 điểm)

    ☐ A. 341
    ☐ B. 343

    Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng

    Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 – 0,5 điểm)

    A. 800
    B. 8
    C.80
    D. 87

    Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 – 0,5 điểm)

    Câu 6:

    a) (M3 – 0,5 điểm) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:……….hình.

    a) (M1 – 0,5 điểm) Hình nào là hình khối trụ? Hãy tô màu vào các hình đó.

    B. Tự luận:

    Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2- 2đ)

    56 + 28 362 + 245 71 – 36 206 – 123

    Câu 8: Số? (M2 – 1 điểm)

    Câu 9: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ? (M2 – 2 đ)

    Câu 10: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:

    a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền chữ thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

    b) Số con …………… nhiều nhất? Số con ………… ít nhất? (M2 – 0,5 đ)

    c) (M3 – 0,5 đ)

    2.2. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 2

    Năng lực, phẩm chất Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

    SỐ HỌC – ĐẠI LƯỢNG – GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

    Số câu

    4

    1

    1

    2

    5

    3

    Câu số

    1a,c,d

    2

    4

    1b

    3,5

    Số điểm

    2

    2

    0,5

    2

    2,5

    4

    YẾU TỐ HÌNH HỌC

    Số câu

    1

    2

    1

    2

    Câu số

    7b

    7a,c

    Số điểm

    0,5

    1

    0,5

    1

    YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

    Số câu

    1

    1

    2

    1

    3

    Câu số

    6a

    6b

    6c

    8

    Số điểm

    0,5

    0,5

    1

    0,5

    1,5

    Tổng

    Số câu

    6

    1

    1

    3

    4

    7

    8

    Số điểm

    3

    2

    0,5

    2,5

    2

    3,5

    6,5

    3. Đề thi kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời sáng tạo

    3.1. Ma trận đề thi kì 2 môn Toán 2

    Năng lực, phẩm chất

    Số câu và số điểm

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    Tổng

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

    Số câu

    3

    3

    2

    1

    1

    5

    5

    Câu số

    1( a; b; d)

    2; 5

    1(c),3

    6

    9

    Số điểm

    1,5đ

    2,5đ

    1,5đ

    0,5đ

    YẾU TỐ HÌNH HỌC

    Số câu

    1

    2

    3

    Câu số

    4(b)

    4(a);7

    Số điểm

    0,5đ

    1,5

    YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    8

    Số điểm

    0,5đ

    0,5đ

    Tổng

    Số câu

    3

    4

    2

    2

    3

    5

    9

    Số điểm

    1,5

    1.5đ

    2,5đ

    1,5đ

    3.2. Đề thi học kì 2 Toán lớp 2

    Trường:…………………….

    ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2023 – 2024
    MÔN: TOÁN – LỚP 2
    (Thời gian làm bài 40 phút)

    A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)

    A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
    B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
    C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
    D. 20 giờ tức là 8 giờ tối

    b. Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 – 0,5 điểm)

    A. 17
    B. 14
    C. 9
    D. 5

    c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)

    A. 15
    B. 29
    C. 10

    D. 21

    d. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

    A. 98
    B. 99
    C. 100
    D. 101

    Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)

    A. 307
    B. 370

    Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

    a. Số lớn nhất là: ……………

    b. Số lớn nhất hơn số bé nhất là: ………………………………………….

    Câu 4:

    a. Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)

    ……. hình tam giác

    ……… đoạn thẳng.

    b. Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

    B. Bài tập bắt buộc

    Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

    a. 67 – 38

    b. 34 + 66

    c. 616 + 164

    d. 315 – 192

    Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 – 1 điểm)

    Câu 7:

    Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

    ……… ×……… = …………………

    Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

    a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.

    b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.

    c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.

    Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)

    18 : 2 …… 6 × 4

    7 × 3 ……. 9 × 2

    3.3. Đáp án đề thi kì 2 môn Toán 2

    Câu 1

    a. Ý D: (0,5đ)

    b. Ý B: (0,5đ)

    c. Ý A: (0,5đ)

    d. Ý C: (0,5đ)

    Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)

    Câu 3:

    – Số lớn nhất là: 898: (0,5đ)

    – Số lớn nhất hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)

    Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ

    – 6 tam giác (0,5đ)

    – 11 đoạn thẳng

    – b): Nối mỗi đồ vật đúng (0,1đ) (0,5đ)

    Câu 5: (2đ)

    – Mỗi phép tính đúng (0,5đ) – Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng không cho điểm

    Câu 6:

    Con gấu cân nặng là: (1)

    434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)

    Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)

    Câu 7:

    Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (cm) (0,5đ)

    Câu 8: – Điền đủ 3 từ được (0,5đ)

    – Điền từ: Chắc chắn

    – Điền từ: Không thể

    – Điền từ: Có thể

    Câu 9: – Mỗi dấu đúng (0,25đ ) – Điền đúng <, > (0,5đ)

    18 : 2 < 6 × 4

    7 × 3 > 9 × 2

    4. 50 Đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

    4.1. Đề 1

    Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    A) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

    a. 562; 625; 652

    b. 625; 562; 652

    c. 652; 625; 562

    B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:

    a. 265

    b. 257

    c. 297

    Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

    a. 38m + 27m = 65m

    b.1m = 10dm

    c. 16cm : 4 = 12cm

    d.1000m = 10km

    Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

    a. 211; 212; 213; ……..; ……..; 216; ……..; 218; 219; ……..

    b. 510; 515;……..; 525; 530; ……..; ……..;

    Bài 4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:

    Bài 5. Số ?

    Bài 6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:

    a. 600 + 30 63

    b. 30 : 5 : 3 12

    c. 100 1000

    d. 400 x 2 600 + 200

    Bài 7. Đặt tính rồi tính:

    a. 400 + 99
    ………………
    ………………
    ………………

    b. 764 – 357
    ………………
    ………………
    ………………

    Bài 8. Tìm x:

    a. 400 + x = 200 x

    …………………………………..

    …………………………………..

    …………………………………..

    …………………………………..

    b. 295 – x = 180

    …………………………………..

    …………………………………..

    …………………………………..

    …………………………………..

    Bài 9. Tìm hình tam giác

    Hình bên có ………. hình tam giác.

    Viết tên các hình tam giác đó:

    …………………………………..

    …………………………………..

    …………………………………..

    …………………………………..

    Bài 10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?

    Bài giải:

    …………………………………………….. ……………………………………………..

    …………………………………………….. ……………………………………………..

    …………………………………………….. ……………………………………………..

    4.2. Đề 2

    Bài 1: (1 điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.

    a) 216; 217; 228; ……….; …………..;

    b) 310; 320; 330; ……….; ……………;

    Bài 2: (1 điểm) Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các số sau từ bé đến lớn:

    A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81

    B. 93, 81,72, 39, 37, 28

    C. 28, 37, 39, 72, 81, 93

    D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:

    Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị
    Bảy trăm chín mươi 790
    …………………………… 935

    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    1m = ………dm

    2m 6 dm = ……..dm

    519cm = …….m…….cm

    14m – 8m = …………

    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

    84 + 19
    ………………
    ………………
    ………………
    62 – 25
    ………………
    ………………
    ………………
    536 + 243
    ………………
    ………………
    ………………
    879 – 356
    ………………
    ………………
    ………………

    Bài 6: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông.

    Bài 7: (1 điểm) Tìm x:

    a) x : 4 = 8

    …………………………………….
    …………………………………….
    …………………………………….

    b) 4 x = 12 + 8

    …………………………………….
    …………………………………….
    …………………………………….

    Bài 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.

    Bài giải:

    …………………………………………………….

    …………………………………………………….

    …………………………………………………….

    Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

    Bài giải:

    …………………………………………………….

    …………………………………………………….

    …………………………………………………….

    4.3. Đề 3

    Bài 1: Nối số thích hợp với ô trống: (1 điểm)

    a) < 70

    b) > 40

    Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

    52 + 27
    ………………
    ………………
    ………………
    54 – 19
    ………………
    ………………
    ………………
    33 + 59
    ………………
    ………………
    ………………
    71 – 29
    ………………
    ………………
    ………………

    Bài 3: Tìm X (2 điểm)

    a) X – 29 = 32

    …………………………………….
    …………………………………….
    …………………………………….

    b) X + 55 = 95

    …………………………………….
    …………………………………….
    …………………………………….

    Bài 4: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

    a) 5 dm = ……. cm

    40 cm = ……. dm

    b) 1m = ……… cm

    60 cm = …….. dm

    Bài 5: (2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

    Bài giải:

    …………………………………………………….

    …………………………………………………….

    …………………………………………………….

    Bài 6 (1 điểm).

    Trong hình bên:

    Có …. hình tam giác

    Có ….. hình tứ giác

    4.4. Đề 4

    Bài 1: Tính nhẩm (2đ)

    2 x 6 = …                3 x 6 =…

    15 : 3 = …              24 : 4 =…

    27 : 3 =…          20 : 4 =…

    4 x 7 =…          5 x 5 =…

    Bài 2: Đặt tính rồi tính (2đ)

    356+212            857-443

    ……….              ……….
    …….…              ..……..
    …….…              ..……..

    96-48            59+27

    ……….          ……….
    …….…          ..……..
    …….…          ..……..

    Bài 3: Tính (2đ)

    5 x 4 +15=……………………….

    7 giờ + 8 giờ=…………………..

    30 : 5 : 3 =………………………

    24km : 4=………………………

    Bài 4: Tìm x (1đ)

    X x 5 =35

    ….……………………

    ….……………………

    ….……………………

    x + 15 = 74

    ….……………………

    ….……………………

    ….……………………

    Bài 5: Có 24 bút chì màu, chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu? (2 điểm)

    Bài giải

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    Bài 6: Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ?

    Bài giải

    ………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………

    Bài 7: Điền số?

    1dm = ….…cm

    1m = ……. mm

    10dm = ….m

    10mm = ….cm

    1m = ……. dm

    1cm = …….mm

    1000m = ….km

    1km = ……. m

    10cm = ….dm

    1000mm = ……m

     Bài 8: Điền dấu (+, -, x, 🙂 vào ô trống để được phép tính đúng:

    4 5 2 = 10
    3 5 15 = 30

    Bài 9: Hình bên có bao nhiêu hình:

    a) ……… tứ giác.

    b) ……… tam giác

    4.5. Đề 5

    Câu 1: Đặt tính rồi tính (3đ)

    36 + 38         53 + 47

    ……….        ……….

    ……….        ……….

    ……….        ……….

    100 – 65      100 – 8

    ……….        ……….

    ……….        ……….

    ……….        ……….

    Câu 2: Số? (1,5đ)

    a) 3 ; 5 ; 7 ; …… ; ……..

    b) 10 ; 12 ; 14 ; …………. ; …………..

    c) 18 ; 19 ; 20 ; …………….;……………

    Câu 3: Tìm X (1đ)

    a) 35 – X = 25

    ………………………………

    ………………………………

    ………………………………

    b) 3 x X = 27

    ………………………………

    ………………………………

    ………………………………

    Câu 4: Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

    Giải

    ………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………

    Câu 5: Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Giải

    ………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………

    4.6. Đề 6

    Bài1: Tính

    453+246 = ……….

    752-569 =…………

    146+725 =………….

    972-146=…………

    Bài 2: Đặt tính rồi tính

    575 – 128

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    492 – 215

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    143 + 279

    ……………………

    ……………………

    ……………………

    Bài 3: Tìm X

    a. X-428 = 176

    ………………………………

    ………………………………

    ………………………………

    b. X+215=772

    ………………………………

    ………………………………

    ………………………………

    Bài 4: Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường. Buổi sáng bán được 236kg đường. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?

    Bài giải

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    Bài 5: Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13, tích là 36

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    Bài 6: Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4. Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn. Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4?

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    4.7. Đề 7

    Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:

    Đọc số Viết số
    Bảy trăm hai mươi ba …………………………………
    Tám trăm mười lăm …………………………………
    …………………………………. 415
    …………………………………. 500

    Bài 2. Điền >, <, =

    457 ☐ 500

    401 ☐ 397

    359 ☐ 556

    248 ☐ 265

    701 ☐ 663

    456 ☐ 456

    Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

    a) 3 x6 = ☐
    b) 24 : 4 = ☐
    c) 5 x 7 = ☐
    d) 35 : 5 = ☐

    Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    a) 1dm= 10cm ☐;
    b) 1m= 10cm ☐;
    c) 1dm = 100cm ☐;
    d) 1m = 100cm ☐;

    Bài 5. Đặt tính rồi tính:

    532 + 225 354 + 35 972 – 430 586 – 42

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    …………………….

    Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………

    Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *