Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Download.vn xin gửi đến quý thầy cô giáo và các bạn học sinh đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 5 năm học 2023 – 2024. Đây là đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 5 nhằm đánh giá chất lượng học sinh.

Bạn đang đọc: Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 5 năm học 2023 – 2024 là tài liệu nhằm giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức sau dịp nghỉ hè lớp 4 để chuẩn bị tốt nhất cho năm học mới. Mời các thầy cô giáo và các bạn tham khảo.

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 5

Họ và tên: …………………………

Điểm

(Thang điểm 100)

I. TRẮC NGHIỆM (40 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Số gồm 7 triệu, 2 trăm nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị viết là:

A. 70250803

B. 7205083

C. 7205803

D. 725803

Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

A. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

B. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

C. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

D. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Câu 3. Có 2.135 quyển vở được xếp vào 7 thùng. Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?

A. 1.525 quyển

B. 35 quyển

C. 705 quyển

D. 305 quyển

Câu 4.

Cho: Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn ToánSố thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 16

B. 7

C. 11

D. 8

Câu 5. Hiệu của 5 và Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán là:

A. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

B. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

C. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

D. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Câu 6. Kết quả của phép nhân 326 x 142 là:

A. 46282

B. 46922

C. 46292

D. 45292

Câu 7. 1 km2 265m2 = ……….. m2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A. 1000265

B. 10265

C. 100265

D. 1265

Câu 8. Để số 2007a chia hết cho cả 2 và 3 thì a bằng:

A. 2

B. 8

C. 6

D. 4

Câu 9. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị bé nhất?

A. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

B. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

C. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

D. Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Câu 10. Kết quả của phép chia 13800 : 24 là:

A. 557

B. 575

C. 455

D. 475

Câu 11. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4km 32m = …………….. m là:

A. 4320

B. 40032

C. 432

D. 4032

Câu 12: Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là:

A. 128 và 48

B. 48 và 32

C. 64 và 16

D. 50 và 130

Câu 13: Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng số thóc của kho thứ hai.

A. 1890 tấn và 504 tấn

B. 1980 tấn và 504 tấn

C. 1980 tấn và 540 tấn

D. 1890 tấn và 540 tấn

Câu 14: Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

A. 3570

B. 3765

C. 6890

D. 79850

Câu 15: Thế kỷ thứ XV là:

A. Bắt đầu từ năm 1501 đến năm 1600

B. Bắt đầu từ năm 1401 đến năm 1500

C. Bắt đầu từ năm 1400 đến năm 1500

D. Bắt đầu từ năm 1401 đến năm 1501

Câu 16: Trung bình cộng hai số là 136, một số là 48, số kia là:

A. 224

B. 88

C. 98

D. 234

Câu 17: Có 50 học sinh đang tập bơi. Trong đó số em đã biết bơi nhiều hơn số em chưa biết bơi là 6 em. Số em chưa biết bơi là:

A. 44 em

B. 22 em

C. 28 em

D. 26 em

Câu 18. Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng bằng Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toánchiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật?

A. 200cm2

B. 160cm2

C. 180cm2

D. 100cm2

Câu 19: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:

A. 360

B. 180

C. 120

D. 12

Câu 20: Tìm x biết: 56475 : x = 251

A. x = 252

B. x = 522

C. x = 225

D. x = 215

II. ĐIỀN ĐÁP ÁN (30 ĐIỂM): Điền đáp án đúng trong mỗi câu sau:

CÂU HỎI

ĐÁP ÁN

Câu 1: Kết quả của phép tính: 74596 – 43285 + 13460 =?

Câu 2. Kết quả của phép nhân: 123 x 19 là:

Câu 3. Số “hai mươi triệu không nghìn bốn trăm linh tám” viết là:

Câu 4. Chữ số 8 trong số 7685320705 có giá trị là:

Câu 5. Một người nuôi 4000 con thỏ. Sau khi bán Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toánsố con thỏ, người đó nhốt đều số thỏ còn lại vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng nhốt bao nhiêu con thỏ?

Câu 6. Kết quả của biểu thức là: Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Câu 7. Ngày 25/7/2008 là thứ sáu thì ngày 4/8/2008 là thứ:

Câu 8: 3m2 5cm2 = ……. cm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

Câu 9: Các Mác sinh năm 1818, năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?

Câu 10: Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước. Lần thứ nhất chảy vào Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán, lần thứ hai chảy thêm vào Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toánbể. Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước?

Câu 11: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng bằngBài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán chiều dài. Trung bình cứ 1m2 thu hoạch được Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toánkg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Câu 12. Một đoàn xe gồm 8 chiếc. Trung bình mỗi xe chở 45 người. Nhưng dọc đường có hai xe bị hỏng máy. Hỏi bây giờ mỗi xe còn lại phải chở bao nhiêu người ?

Câu 13. Hiệu của hai số là 738. Biết rằng số thứ nhất giảm 10 lần thì sẽ là số thứ hai. Tìm số thứ hai ?

Câu14. Tìm biết: Bài kiểm tra năng lực nhận thức lớp 4 lên lớp 5 môn Toán

Câu 15: Một hình thoi có độ dài đường chéo lớn là 34cm, độ dài đường chéo nhỏ ngắn hơn độ dài đường chéo lớn là 6cm. Tính diện tích của hình thoi đó.

Mời các bạn tải về để xem nội dung chi tiết tài liệu.

Để hướng dẫn các em học sinh lớp 4 ôn tập kiến thức môn Toán chuẩn bị lên lớp 5, các thầy cô giáo có thể tham khảo thêm giáo án ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5, bài tập ôn hè, các dạng Toán lớp 4.

Bài tập ôn hè lớp 4 lên lớp 5 – Môn Toán

Giáo án ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5

Chương trình ôn tập hè môn Toán lớp 4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *