Tiếng Anh 11 Unit 10: Lesson 1

Tiếng Anh 11 Unit 10: Lesson 1

Giải bài tập SGK Tiếng Anh 11 Unit 10 Lesson 1 giúp các em học sinh trả lời các câu hỏi tiếng Anh trang 100, 101, 102, 103 để chuẩn bị bài Cities of the Future trước khi đến lớp.

Bạn đang đọc: Tiếng Anh 11 Unit 10: Lesson 1

Soạn Lesson 1 Unit 10 lớp 11 được biên soạn bám sát theo chương trình SGK i-Learn Smart World 11. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức để học tốt tiếng Anh 11. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bài soạn Unit 10 Lớp 11: Lesson 1 trang 100, 101, 102, 103 i-Learn Smart World, mời các bạn cùng theo dõi.

Soạn Tiếng Anh 11 Unit 10: Lesson 1

    Let’s Talk!

    In pairs: What’s the problem in the picture? Do you use public transportation? Why (not)?

    (Theo cặp: Vấn đề trong bức tranh là gì? Bạn có sử dụng phương tiện giao thông công cộng không? Tại sao (không)?

    Gợi ý đáp án

    The problem in the public picture is traffic congestion.

    I use public transport every day because it’s cheap and very convenient.

    New Words

    a. Find the words from the passage that match the definitions below. Listen and repeat.

    (Tìm các từ trong đoạn văn phù hợp với các định nghĩa dưới đây. Lắng nghe và lặp lại.)

    1. downtown: in or towards the main business area of a city

    2. __________: people on their way to work

    3. __________: traffic jams

    4. __________: done in a way that doesn’t waste time, energy, or money

    5. __________: the money you pay to travel by bus, plane, or taxi

    6. __________: driven by a computer instead of a person

    7. __________: a rule about how fast vehicles can travel

    Gợi ý đáp án

    1. downtown: in or towards the main business area of a city

    2. commuters: people on their way to work

    3. congestion: traffic jams

    4. efficient: done in a way that doesn’t waste time, energy, or money

    5. fare: the money you pay to travel by bus, plane, or taxi

    6. self-driving: driven by a computer instead of a person

    7. speed limit: a rule about how fast vehicles can travel

    b. In pairs: Talk about the public transportation where you live, or in a place you know.

    (Theo cặp: Nói về phương tiện giao thông công cộng nơi bạn sống hoặc ở một nơi bạn biết.)

    The bus fare in Da Nang is cheap. (Giá vé xe buýt ở Đà Nẵng rẻ.)

    Gợi ý đáp án

    Buses in Hanoi are always crowded. (Xe buýt ở Hà Nội luôn đông đúc.)

    Listening

    a. Listen to city planners talking about a new form of public transportation. Do they all think it will have more advantages or disadvantages?

    (Lắng nghe các nhà quy hoạch thành phố nói về một hình thức giao thông công cộng mới. Có phải tất cả họ nghĩ rằng nó sẽ có nhiều lợi thế hơn hoặc bất lợi?)

    Gợi ý đáp án

    They all think it will have more advantages. (Tất cả họ đều nghĩ rằng nó sẽ có nhiều lợi thế hơn.)

    b. Now, listen and match.

    (Bây giờ, lắng nghe và nối.)

    Gợi ý đáp án

    1c 2d 3a 4b

    c. Read the Conversation Skill box. Then, listen and repeat.

    (Đọc hộp Kỹ năng đàm thoại. Sau đó, nghe và lặp lại.)

    d. Now, listen again and circle the phrases you hear.

    (Bây giờ, hãy nghe lại và khoanh tròn những cụm từ mà bạn nghe được.)

    Gợi ý đáp án

    Do you agree? (Bạn có đồng ý không?)

    (Fantastic,) that’s it, so we all agree. ((Tuyệt vời,) vậy đó, vì vậy tất cả chúng ta đều đồng ý.)

    e. In pairs: Would this type of transportation improve your town or city? Why (not)?

    (Theo cặp: Loại phương tiện giao thông này có cải thiện thị trấn hoặc thành phố của bạn không? Tại sao (không)?)

    Gợi ý đáp án

    I think this kind of transportation will improve the traffic condition of my city because it moves quickly, doesn’t cause traffic jams and attracts tourists to visit the city.

    (Tôi nghĩ loại phương tiện giao thông này sẽ cải thiện tình trạng giao thông của thành phố tôi bởi vì nó di chuyển nhanh chóng, không gây tình trạng tắc đường và thu hút khách du lịch đến thăm quan thành phố.)

    Grammar Meaning and Use

    a. Look at the picture. What do you think the boy is saying?

    (Nhìn vào bức tranh. Bạn nghĩ cậu bé đang nói gì?)

    Gợi ý đáp án

    Where do you think you’ll live when you’re older?

    I think I’ll probably live in a city when I’m older.

    b. Now, listen and check your ideas.

    Where do you think you’ll live when you’re older?

    I think I’ll probably live in a city when I’m older.

    c. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    Where do you think you’ll live when you’re older?

    I think I’ll probably live in a city when I’m older.

    Grammar Form and Practice

    a. Unscramble the sentences.

    Gợi ý đáp án

    1. Commuters probably won’t drive cars downtown.

    2. City life could possibly become more expensive.

    3. Self-driving trains will probably be safe.

    4. Maybe flying cars will reduce congestion.

    5. Speed limits probably won’t be reduced.

    6. Pollution will definitely become a bigger problem.

    b. Look at the table and write sentences to make predictions about our cities in the future.

    (Nhìn vào bảng và viết các câu để đưa ra dự đoán về các thành phố của chúng ta trong tương lai.)

    Gợi ý đáp án

    1. We’ll definitely have more energy-efficient cars.

    2. We’ll definitely have more commuters.

    3. We’ll probably have self-driving cars.

    4. Maybe we’ll/ We could possibly have more congestion.

    5. We probably won’t have less pollution.

    6. We definitely won’t have a train to the moon.

    c. In pairs: Ask and answer using the topics in the table and your own predictions and reasons.

    Gợi ý đáp án

    Do you think we will have a train to the moon in the future?

    I think maybe we will have it because right now scientists are looking for life on the moon.

    Pronunciation

    b. Listen to the words and focus on the underlined letters.

    (Nghe các từ và tập trung vào các chữ cái được gạch chân.)

    c. Listen and cross out the one that has the different word stress.

    (Nghe và gạch bỏ từ có trọng âm khác.)

    Gợi ý đáp án

    occasionally (đôi khi) – Different. The stress is on the second syllable. (Khác biệt. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.)

    d. Read the words with the correct stress to a partner.

    (Đọc các từ với trọng âm chính xác cho một đối tác.)

    Practice

    a. Take turns asking for and giving opinions about the advantages and disadvantages of the forms of transportation.

    Gợi ý đáp án

    Do you think flying taxis are cheap? (Bạn có nghĩ rằng taxi bay là rẻ?)

    No, they won’t probably have cheap fares because technology is expensive. Does everyone agree?

    (Không, chúng có thể sẽ không có giá vé rẻ vì công nghệ đắt tiền. Mọi người có đồng ý không?)

    Do you think flying motorbikes will be safe downtown?

    (Bạn có nghĩ rằng xe máy bay sẽ an toàn ở trung tâm thành phố?)

    No, they definitely will not be safe because they look very dangerous.

    (Không, chúng chắc chắn sẽ không an toàn vì chúng trông rất nguy hiểm.)

    Do you think self-driving cars will be good for commuters?

    (Bạn có nghĩ xe tự lái sẽ tốt cho người đi lại?)

    Yes, they’ll probably be good for commuters because they can relax on the way to work.

    (Vâng, chúng có thể sẽ tốt cho những người đi làm vì họ có thể thư giãn trên đường đi làm.)

    Do you think flying taxis will be fuel-efficient?

    (Bạn có nghĩ taxi bay sẽ tiết kiệm nhiên liệu?)

    No, they won’t definitely be fuel-efficient because planes already use lots of fuel.

    (Không, chúng sẽ không tiết kiệm nhiên liệu vì máy bay đã sử dụng rất nhiều nhiên liệu.)

    Do you think flying motorbikes will be popular?

    (Bạn có nghĩ rằng mô tô bay sẽ phổ biến?)

    Yes, they may be popular because young people will like them.

    (Vâng, chúng có thể phổ biến bởi vì những người trẻ tuổi sẽ thích chúng.)

    b. Practice with your own ideas.

    (Thực hành với ý tưởng của riêng bạn.)

    Gợi ý đáp án

    Do you think self-driving cars will be safe? (Bạn có nghĩ xe tự lái sẽ an toàn?)

    I think it will definitely not be safe because in the process of running it is likely to have software errors and endanger road users.

    Speaking

    SELF-DRIVING TAXIS: GOOD FOR OUR CITY? (TAXI TỰ LÁI: TỐT CHO THÀNH PHỐ CỦA CHÚNG TA?)

    a. You are a city planner discussing self-driving taxis. In groups of three: Discuss each improvement, circle a number from 1 (impossible) to 5 (certain), and add up your scores.

    (Bạn là một nhà quy hoạch thành phố thảo luận về taxi tự lái. Trong nhóm ba người: Thảo luận về từng cải tiến, khoanh tròn một số từ 1 (không thể) đến 5 (chắc chắn) và cộng điểm số của bạn.)

    Gợi ý đáp án

    Do you think self-driving taxis will reduce congestion?

    I don’t think so. They’ll probably be very slow.

    Which improvements will self-driving taxis make in our city?

    I think they’ll definitely reduce air pollution.

    b. Use your total score to decide whether or not to introduce self-driving taxis in your city. Join another group and tell them why you made this decision.

    (Sử dụng tổng số điểm của bạn để quyết định có giới thiệu taxi tự lái trong thành phố của bạn hay không. Tham gia một nhóm khác và cho họ biết lý do tại sao bạn đưa ra quyết định này.)

    Gợi ý đáp án

    I think I will definitely recommend self-driving taxis in my city as it will reduce traffic congestion, reduce air pollution and make streets safer.

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *